Tại sao nên chọn xe lăn gọn nhẹ?

Màu Khung

Thông số xe
Tên Sản Phẩm Ergo Lite (KM-2501)
Chiều rộng ghế được đo đạc (inch)1618
Kích Thước Bánh Trước* Kích Thước Bánh Sau (inch) 6 x 146 / 14
Tải Trọng Tối Đa (kg) 100100
Tổng chiều dài xe kèm giá để chân (mm)930930
Tổng chiều rộng xe lăn (mm)560610
Tổng chiều cao xe lăn (mm)905905
Chiều dài xe khi gấp gọn (mm)830830
Chiều rộng xe khi gấp gọn (mm)275280
Chiều cao khi gấp gọn (mm)700710
Tổng khối lượng (kg)8.68.8
Vị trí nằm ngang của trục bánh sau (mm)
55
Bán kính quay vòng tối thiểu (mm)670670
Bán kính quay vòng tối thiểu khi không có người sử dụng (mm)
740740
Chiều rộng xoay tại chỗ (mm) 10501180
Độ cao xuống dốc tĩnh ổn định (X°) 11.5 (with anti-tippers)
11.5 (with anti-tippers)
Độ cao lên dốc tĩnh ổn định (X°) 7.8
Độ ổn định khi lên dốc với thanh chống lật (X °)11.5
Độ ổn định tĩnh ở một bên (X °)16
Góc mặt phẳng ghế (X °)55
Chiều dài ghế hiệu dụng (mm)430430
Chiều dài ghế đo đạc (mm)420 420
Chiều rộng ghế hiệu dụng (mm)400450
Chiều cao bề mặt ghế ở mép trước (mm)480480
Góc tựa lưng (X °)11
Góc tựa lưng ghế (X °)96
Chiều cao tựa lưng (mm)420420
Góc từ chân đến mặt ghế (X °)102102
Khoảng cách từ thành chân đến ghế ngồi (mm)395-410395-410
Khoảng cách tay vịn đến ghế ngồi (mm)210210
Vị trí phía trước của cấu trúc tay vịn (mm)310310

Remark : Karma reserves the right to modify information herein without further notice.

 

Trải nghiệm trên xe lăn Ergo Lite 

Câu chuyện người dùng

Amazon BEST SELLER!

Đánh giá từ khách hàng

Liên lạc với đại diện KARMA Việt Nam